ĐẠP XE - LÀM MỚI BẢN THÂN CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬPTỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (09/03/2011 – 09/03/2026) - THÁNG 3
Từ 01/03/2026 00:00:00 - đến 31/03/2026 23:59:59. Đã đăng ký 122 VĐV
Đã hết hạn đăng ký sau ngày 28/02/2026
Tốc độ trung bình tối thiểu (phút/km) 15 (4 km/h)
Tốc độ trung bình tối đa (phút/km) 1.7 (35.3 km/h)
Tốc độ 1 quãng tối đa (phút/km) 1.2 (50 km/h)
Số ngày hoạt động tối thiểu 10
Mục tiêu đạt được cho nam (km) 80
Mục tiêu đạt được cho nữ (km) 80
Điều lệ đạp xe:
1. Thành phần tham gia chương trình phát động
- Các bộ công nhân viên PVCFC, bao gồm Công ty con PPC, KVF (Ngoại trừ các trường hợp hạn chế hoạt động thể chất theo chỉ định của bác sĩ, phụ nữ mang thai, nghỉ thai sản ....).
- Người thân của cán bộ Công nhân viên (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
- Cán bộ công nhân viên Minimart và người thân (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
2. Nội dung phát động
- Cán bộ công nhân viên và người thân đăng ký rèn luyện môn thể thao bất kỳ nhằm duy trì và tăng cường sức khỏe, gọi tắt là VĐV (Mỗi người đăng ký 1 môn để tính thành tích rèn luyện).
- Khuyến khích lựa chọn các môn thể thao ít hoặc chưa từng tham gia cũng như khuyến khích lập thành tích mới cho bản thân mỗi người.
- Các mức độ: Chia làm 3 mức độ rèn luyện (3 Level): Starter, Pro, Talen (Chi tiết muc tiêu của các cấp độ như phụ lục 2 đính kèm).
3. Thời gian đăng ký và tổ chức phát động
- Thời gian đăng ký: Đến hết ngày 30/12/2025.
- Thời gian phát động chính thức: Trong thời gian 03 tháng, bắt đầu từ 02/01/2026 đến hết ngày 31/03/2026.
- Tổ chức 1 buổi phát động toàn Tổng Công ty cùng nhau rèn luyện (dự kiến lựa chọn môn chạy bộ và phát động vào 17h15 ngày 09/03/2026).
4. Mục tiêu rèn luyện tối thiểu:
- Strarter: Số Km tích lũy: 80Km - Số ngày rèn luyện : 10 ngày
- Pro: Số Km tích lũy: 120Km - Số ngày rèn luyện: 10 ngày
- Talent: Số Km tích lũy: 240Km - Số ngày rèn luyện: 10 ngày
Tham gia

Tổng hợp theo Đội (41)

(Nhấn vào đội để xem chi tiết)
# Đội Tổng (km) TB (km) VĐV
1 Xưởng Sản phẩm 2462.11 164.14 15 SP
2 Xưởng Điều khiển 1142.29 95.19 12 ĐK
3 Minimart 1066.45 177.74 6 MiMa
4 Ban TM 1006.67 335.56 3 TM
5 Xưởng Cơ khí 788.16 78.82 10 CK
6 Ban Chuyển đổi số 702.36 140.47 5 CĐS
7 Xưởng Điện 649.5 108.25 6 Điện
8 Xưởng Urê 596.93 85.28 7 Urê
9 Ban Marketing 578.9 192.97 3 Market
10 Xưởng Phụ trợ 525.49 105.1 5 PT
11 Xưởng Ammonia 389.23 77.85 5 AMO
12 Phòng ATMT-NM 360.67 60.11 6 ATMT
13 Ban Sản phẩm mới & GPNN 343.08 114.36 3 SPM
14 Văn phòng CTY 273.23 34.15 8 VpCM
15 Phòng thử nghiệm 217.59 108.8 2 QLCL
16 Phân bón Hàn Việt (KVF) 193.87 96.93 2 KVF
17 Bao bì dầu khí (PPC) 172.65 86.33 2 PPC
18 Ban Kỹ thuật 138.57 69.29 2 KT
19 TT NCPT 121.44 121.44 1 NCPT
20 Xưởng NPK 113.14 22.63 5 NPK
21 Phòng Kiểm tra thiết bị 95.67 47.84 2 KTTB
22 Phòng Giao nhận 81.26 40.63 2 GN
23 Ban KHCL 81 81 1 KHCL
24 Ban QTNL 80.74 80.74 1 QTNL
25 HĐQT, Ban TGĐ, Ban Kiểm soát, Văn phòng HĐQT, Ban Kiểm toán nội bộ 55.44 55.44 1 HĐQT
26 Ban Kinh doanh 0 0 2 KD
27 Phòng Công nghệ 0 0 2 CN
28 Phòng KHĐĐ 0 0 2 KHĐĐ
29 Ban PCTT 0 0 1 PCTT
30 Ban GĐNM, Thư ký Nhà máy 0 0 0 GĐNM
31 Ban KT 0 0 0 123456789
32 Ban Quản lý DACN 0 0 0 DACN
33 Ban TCKT 0 0 0 TCKT
34 Đội BDDT 0 0 0 BDDT
35 Phòng Cung ứng 0 0 0
36 Phòng HCQT 0 0 0 HCQT
37 Phòng Kế toán tổng hợp 0 0 0 KTTH
38 Phòng KTBD 0 0 0 KTBD
39 Phòng NS-ĐT 0 0 0 NSĐT
40 Phòng Quản lý kho 0 0 0 QLK
41 Văn phòng Công đoàn 0 0 0

Tổng hợp theo Vận động viên

# Đội BIB VĐV km Ngày Sex %

Thông tin thêm

BIB Ký danh Đội Km Hoàn thành