STARTER RUNNERS - CHẠY BỘ - LÀM MỚI BẢN THÂN CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 15 NĂM NGÀY THÀNH LẬP TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU (09/03/2011 – 09/03/2026) - THÁNG 3
Từ 01/03/2026 00:00:00 - đến 31/03/2026 23:59:59. Đã đăng ký 753 VĐV
Đã hết hạn đăng ký sau ngày 01/03/2026
Tốc độ trung bình tối thiểu (phút/km) 20 (3 km/h)
Tốc độ trung bình tối đa (phút/km) 4 (15 km/h)
Tốc độ 1 quãng tối đa (phút/km) 3.5 (17.1 km/h)
Số ngày hoạt động tối thiểu 10
Mục tiêu đạt được cho nam (km) 40
Mục tiêu đạt được cho nữ (km) 40
Nội dung phát động phong trào rèn luyện làm mới bản thân Chào mừng kỷ niệm 15 năm ngày thành lập Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau (09/03/2011 – 09/03/2026) - Tháng 3
1. Thành phần tham gia chương trình phát động
- Các bộ công nhân viên PVCFC, bao gồm Công ty con PPC, KVF (Ngoại trừ các trường hợp hạn chế hoạt động thể chất theo chỉ định của bác sĩ, phụ nữ mang thai, nghỉ thai sản ....).
- Người thân của cán bộ Công nhân viên (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
- Cán bộ công nhân viên Minimart và người thân (vợ, chồng, con, tứ thân phụ mẫu).
2. Nội dung phát động
- Cán bộ công nhân viên và người thân đăng ký rèn luyện môn thể thao bất kỳ nhằm duy trì và tăng cường sức khỏe, gọi tắt là VĐV (Mỗi người đăng ký 1 môn để tính thành tích rèn luyện).
- Khuyến khích lựa chọn các môn thể thao ít hoặc chưa từng tham gia cũng như khuyến khích lập thành tích mới cho bản thân mỗi người.
- Các mức độ: Chia làm 3 mức độ rèn luyện (3 Level): Starter, Pro, Talen (Chi tiết muc tiêu của các cấp độ như phụ lục 2 đính kèm).
3. Thời gian đăng ký và tổ chức phát động
- Thời gian đăng ký: Đến hết ngày 30/12/2025.
- Thời gian phát động chính thức: Trong thời gian 03 tháng, bắt đầu từ 02/01/2026 đến hết ngày 31/03/2026.
- Tổ chức 1 buổi phát động toàn Tổng Công ty cùng nhau rèn luyện (dự kiến lựa chọn môn chạy bộ và phát động vào 17h15 ngày 09/03/2026).
- Strarter: Số Km tích lũy tối thiểu: 40 Km
- Số ngày rèn luyện: Tối thiểu 10 ngày

Tham gia

Tổng hợp theo Đội (40)

(Nhấn vào đội để xem chi tiết)
# Đội Tổng (km) TB (km) VĐV
1 Minimart 2305.9 60.68 38 MiMa
2 Xưởng Cơ khí 2139.21 44.57 48 CK
3 Xưởng Phụ trợ 1652.36 48.6 34 PT
4 Xưởng Điều khiển 1642.64 46.93 35 ĐK
5 Xưởng Urê 1448.41 46.72 31 Urê
6 TT NCPT 1375.76 44.38 31 NCPT
7 Xưởng Điện 1257.82 41.93 30 Điện
8 Xưởng Ammonia 1144.96 28.62 40 AMO
9 Phòng ATMT-NM 1089.22 35.14 31 ATMT
10 Phòng KTBD 941.08 49.53 19 KTBD
11 Xưởng NPK 880.62 31.45 28 NPK
12 Ban Kinh doanh 843.41 15.06 56 KD
13 Phòng thử nghiệm 787.22 24.6 32 QLCL
14 Ban Kỹ thuật 761.77 40.09 19 KT
15 Xưởng Sản phẩm 686.46 20.8 33 SP
16 Phòng Giao nhận 679.96 28.33 24 GN
17 Bao bì dầu khí (PPC) 571.22 22.85 25 PPC
18 Ban Sản phẩm mới & GPNN 538.99 31.71 17 SPM
19 Ban Marketing 494.13 41.18 12 Market
20 Phân bón Hàn Việt (KVF) 488.59 25.72 19 KVF
21 Phòng HCQT 407.96 37.09 11 HCQT
22 Ban PCTT 372.64 46.58 8 PCTT
23 Ban KHCL 352.24 50.32 7 KHCL
24 Ban QTNL 328.42 36.49 9 QTNL
25 Phòng Quản lý kho 328.3 65.66 5 QLK
26 Ban TM 325.7 29.61 11 TM
27 Ban Quản lý DACN 295.92 42.27 7 DACN
28 Văn phòng CTY 180.97 6.7 27 VpCM
29 Ban GĐNM, Thư ký Nhà máy 155.05 155.05 1 GĐNM
30 Đội BDDT 120.35 30.09 4 BDDT
31 Phòng Kiểm tra thiết bị 110.49 36.83 3 KTTB
32 Phòng Công nghệ 99.81 5.54 18 CN
33 Phòng Kế toán tổng hợp 84.16 42.08 2 KTTH
34 Phòng KHĐĐ 80.52 6.19 13 KHĐĐ
35 HĐQT, Ban TGĐ, Ban Kiểm soát, Văn phòng HĐQT, Ban Kiểm toán nội bộ 71.35 14.27 5 HĐQT
36 Ban Chuyển đổi số 63.87 10.65 6 CĐS
37 Phòng Cung ứng 41.19 41.19 1
38 Ban TCKT 40.21 3.66 11 TCKT
39 Văn phòng Công đoàn 12.46 12.46 1
40 Phòng NS-ĐT 0 0 1 NSĐT

Tổng hợp theo Vận động viên

# Đội BIB VĐV km Ngày Sex %

Thông tin thêm

BIB Ký danh Đội Km Hoàn thành