GIẢI ĐẠP XE ONLINE LUÔN LÀM MỚI MỖI NGÀY - THÁNG 6 NĂM 2026
Từ 01/06/2026 00:00:00 - đến 30/06/2026 23:59:59. Đã đăng ký 143 VĐV
| Đã hết hạn đăng ký sau ngày | 07/06/2026 |
| Tốc độ trung bình tối thiểu (phút/km) | 6 (10 km/h) |
| Tốc độ trung bình tối đa (phút/km) | 1.7 (35.3 km/h) |
| Tốc độ 1 quãng tối đa (phút/km) | 1.2 (50 km/h) |
|
'Elapsed time' tối đa (phút/ngày)
(Nếu vượt quá: [Km đạt] = [Km trung bình/phút] * 60) |
60 |
| Mục tiêu đạt được cho nam (km) | 160 |
| Mục tiêu đạt được cho nữ (km) | 120 |
| Nhân thêm vào Chủ Nhật | 2 |
ĐIỀU LỆ GIẢI CHẠY BỘ, ĐẠP XE ONLINE
LUÔN LÀM MỚI MỖI NGÀY
Tháng 6 năm 2026
I. Mục đích và ý nghĩa
- Duy trì và phát huy phong trào rèn luyện thể dục thể thao, nâng cao sức khỏe của cán bộ đoàn viên, người lao động và người thân.
- Rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại, luôn làm mới mỗi ngày để nâng cao sức khỏe, cùng “chung một niềm tin – Vươn mình phát triển”.
II. Thời gian và quy định
- Bắt đầu: từ 00:00:00 ngày 01/06/2026 đến 23:59:59 ngày 30/06/2026
- Yêu cầu:
+ Mỗi ngày không quá 2 hoạt động.
+ Thời gian hoạt động tính theo elapsed time (tổng thời gian) và không quá 60 phút. Nếu quá 60 phút thì hệ thống sẽ tự động lấy kết quả trung bình tương đương 60 phút.
- Ngày nhân đôi: Các ngày chủ nhật.
III. Đối tượng và yêu cầu
- CBCNV PVCFC và người thân (bố/mẹ/chồng/vợ/con) được đăng ký tham gia.
- VĐV có thể chọn 1 trong hai hình thức chạy bộ hoặc đạp xe hoặc cả hai.
- Cự ly yêu cầu (tổng km tích lũy)
1. Chạy – đi bộ (Run/walk):
- Nam: 80 km
- Nữ: 60 km
2. Đạp xe (ride):
- Nam: 160 km
- Nữ: 120km
IV. Hoạt động hợp lệ
VĐV phải kết nối strava của mình với web PVCFC RUN. Kết quả chạy bộ, đạp xe của vđv sẽ được ghi nhận và tính theo website này.
1. Chạy – đi bộ (Run/walk):
- Tốc độ (Pace) hợp lệ trong khoảng từ 4 phút - 15phút/1km;
- Có tốc độ di chuyển trung bình của tất cả các quãng dài 1km, nhanh tối đa: 3.5 phút/km.
- Quãng đường tối thiểu được ghi nhận: 1km
- Các loại hoạt động chạy bộ (Run, Walk) phải là các hoạt động ngoài trời (trong nhà không được tính kết quả). Hoạt động phải được đo bằng thiết bị có GPS và thể hiện bản đồ ở chế độ Công khai (Everyone can see) trong suốt thời gian diễn ra chương trình. Bản đồ thể hiện hoạt động rõ ràng, không có dấu hiệu sai số lớn do lỗi bắt sóng GPS của thiết bị di động.
2. Đạp xe (ride):
- Tốc độ (Pace) trung bình hợp lệ trong khoảng từ 10km/h - 35km/h; có tốc độ di chuyển trung bình của tất cả các quãng 5km (Split) nhanh tối đa 51km/h
- Quãng đường tối thiểu được ghi nhận: 1km
- Các loại hoạt động đạp xe (ride) phải là các hoạt động ngoài trời (trong nhà không được tính kết quả). Hoạt động phải được đo bằng thiết bị có GPS và thể hiện bản đồ ở chế độ Công khai (Everyone can see) trong suốt thời gian diễn ra chương trình. Bản đồ thể hiện hoạt động rõ ràng, không có dấu hiệu sai số lớn do lỗi bắt sóng GPS của thiết bị di động.
3. Hoạt động không hợp lệ:
- Bản đồ chạy/đạp xe trong khuôn viên Nhà máy Đạm Cà Mau.
- Các hoạt động chồng lấn (do dùng nhiều app) thì chỉ tính hoạt động hợp lệ có quãng đường tốt nhất.
- Các hoạt động không thể hiện bản đồ sẽ không được tính kết quả.
V. Kỷ luật
- Mọi hành vi gian lận sẽ bị hủy bỏ kết quả. Trong mọi trường hợp khiếu nại, huỷ kết quả... mọi quyết định cuối cùng thuộc về BTC giải.
- VĐV có các hoạt động vi phạm điều lệ sẽ không được tham gia quay số may mắn.
VI. Cơ cấu giải thưởng
Yêu cầu: VĐV phải hoàn thành mục tiêu cá nhân theo giới tính.
Giải thưởng may mắn: quay số may mắn dành cho các VĐV hoàn thành cự ly
LUÔN LÀM MỚI MỖI NGÀY
Tháng 6 năm 2026
I. Mục đích và ý nghĩa
- Duy trì và phát huy phong trào rèn luyện thể dục thể thao, nâng cao sức khỏe của cán bộ đoàn viên, người lao động và người thân.
- Rèn luyện thân thể theo gương Bác Hồ vĩ đại, luôn làm mới mỗi ngày để nâng cao sức khỏe, cùng “chung một niềm tin – Vươn mình phát triển”.
II. Thời gian và quy định
- Bắt đầu: từ 00:00:00 ngày 01/06/2026 đến 23:59:59 ngày 30/06/2026
- Yêu cầu:
+ Mỗi ngày không quá 2 hoạt động.
+ Thời gian hoạt động tính theo elapsed time (tổng thời gian) và không quá 60 phút. Nếu quá 60 phút thì hệ thống sẽ tự động lấy kết quả trung bình tương đương 60 phút.
- Ngày nhân đôi: Các ngày chủ nhật.
III. Đối tượng và yêu cầu
- CBCNV PVCFC và người thân (bố/mẹ/chồng/vợ/con) được đăng ký tham gia.
- VĐV có thể chọn 1 trong hai hình thức chạy bộ hoặc đạp xe hoặc cả hai.
- Cự ly yêu cầu (tổng km tích lũy)
1. Chạy – đi bộ (Run/walk):
- Nam: 80 km
- Nữ: 60 km
2. Đạp xe (ride):
- Nam: 160 km
- Nữ: 120km
IV. Hoạt động hợp lệ
VĐV phải kết nối strava của mình với web PVCFC RUN. Kết quả chạy bộ, đạp xe của vđv sẽ được ghi nhận và tính theo website này.
1. Chạy – đi bộ (Run/walk):
- Tốc độ (Pace) hợp lệ trong khoảng từ 4 phút - 15phút/1km;
- Có tốc độ di chuyển trung bình của tất cả các quãng dài 1km, nhanh tối đa: 3.5 phút/km.
- Quãng đường tối thiểu được ghi nhận: 1km
- Các loại hoạt động chạy bộ (Run, Walk) phải là các hoạt động ngoài trời (trong nhà không được tính kết quả). Hoạt động phải được đo bằng thiết bị có GPS và thể hiện bản đồ ở chế độ Công khai (Everyone can see) trong suốt thời gian diễn ra chương trình. Bản đồ thể hiện hoạt động rõ ràng, không có dấu hiệu sai số lớn do lỗi bắt sóng GPS của thiết bị di động.
2. Đạp xe (ride):
- Tốc độ (Pace) trung bình hợp lệ trong khoảng từ 10km/h - 35km/h; có tốc độ di chuyển trung bình của tất cả các quãng 5km (Split) nhanh tối đa 51km/h
- Quãng đường tối thiểu được ghi nhận: 1km
- Các loại hoạt động đạp xe (ride) phải là các hoạt động ngoài trời (trong nhà không được tính kết quả). Hoạt động phải được đo bằng thiết bị có GPS và thể hiện bản đồ ở chế độ Công khai (Everyone can see) trong suốt thời gian diễn ra chương trình. Bản đồ thể hiện hoạt động rõ ràng, không có dấu hiệu sai số lớn do lỗi bắt sóng GPS của thiết bị di động.
3. Hoạt động không hợp lệ:
- Bản đồ chạy/đạp xe trong khuôn viên Nhà máy Đạm Cà Mau.
- Các hoạt động chồng lấn (do dùng nhiều app) thì chỉ tính hoạt động hợp lệ có quãng đường tốt nhất.
- Các hoạt động không thể hiện bản đồ sẽ không được tính kết quả.
V. Kỷ luật
- Mọi hành vi gian lận sẽ bị hủy bỏ kết quả. Trong mọi trường hợp khiếu nại, huỷ kết quả... mọi quyết định cuối cùng thuộc về BTC giải.
- VĐV có các hoạt động vi phạm điều lệ sẽ không được tham gia quay số may mắn.
VI. Cơ cấu giải thưởng
Yêu cầu: VĐV phải hoàn thành mục tiêu cá nhân theo giới tính.
Giải thưởng may mắn: quay số may mắn dành cho các VĐV hoàn thành cự ly
Tổng hợp theo Đội (41)
| # | Đội | Tổng (km) | TB (km) | VĐV | Mã |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xưởng Điện | 226.08 | 25.12 | 9 | Điện |
| 2 | Ban Chuyển đổi số | 157.49 | 15.75 | 10 | CĐS |
| 3 | Ban Marketing | 57.85 | 19.28 | 3 | Market |
| 4 | Xưởng Ammonia | 57.36 | 8.19 | 7 | AMO |
| 5 | Xưởng NPK | 40.88 | 8.18 | 5 | NPK |
| 6 | Ban TM | 35.75 | 35.75 | 1 | TM |
| 7 | Văn phòng CTY | 30.69 | 3.84 | 8 | VpCM |
| 8 | Minimart | 26.53 | 3.32 | 8 | MiMa |
| 9 | Xưởng Điều khiển | 21.12 | 1.41 | 15 | ĐK |
| 10 | Xưởng Cơ khí | 10.43 | 1.04 | 10 | CK |
| 11 | Xưởng Sản phẩm | 5.05 | 0.3 | 17 | SP |
| 12 | Xưởng Urê | 0 | 0 | 7 | Urê |
| 13 | Phòng ATMT-NM | 0 | 0 | 6 | ATMT |
| 14 | Xưởng Phụ trợ | 0 | 0 | 5 | PT |
| 15 | Ban Sản phẩm mới & GPNN | 0 | 0 | 3 | SPM |
| 16 | Bao bì dầu khí (PPC) | 0 | 0 | 3 | PPC |
| 17 | Phân bón Hàn Việt (KVF) | 0 | 0 | 3 | KVF |
| 18 | Phòng Giao nhận | 0 | 0 | 3 | GN |
| 19 | Phòng KHĐĐ | 0 | 0 | 3 | KHĐĐ |
| 20 | Phòng Kiểm tra thiết bị | 0 | 0 | 3 | KTTB |
| 21 | Phòng thử nghiệm | 0 | 0 | 3 | QLCL |
| 22 | Ban Kinh doanh | 0 | 0 | 2 | KD |
| 23 | Ban Kỹ thuật | 0 | 0 | 2 | KT |
| 24 | Phòng Công nghệ | 0 | 0 | 2 | CN |
| 25 | Ban KHCL | 0 | 0 | 1 | KHCL |
| 26 | Ban PCTT | 0 | 0 | 1 | PCTT |
| 27 | Ban QTNL | 0 | 0 | 1 | QTNL |
| 28 | HĐQT, Ban TGĐ, Ban Kiểm soát, Văn phòng HĐQT, Ban Kiểm toán nội bộ | 0 | 0 | 1 | HĐQT |
| 29 | TT NCPT | 0 | 0 | 1 | NCPT |
| 30 | Ban GĐNM, Thư ký Nhà máy | 0 | 0 | 0 | GĐNM |
| 31 | Ban Quản lý DACN | 0 | 0 | 0 | DACN |
| 32 | Ban TCKT | 0 | 0 | 0 | TCKT |
| 33 | Đội BDDT | 0 | 0 | 0 | BDDT |
| 34 | KHĐĐ Cycling | 0 | 0 | 0 | KHĐĐ |
| 35 | Phòng Cung ứng | 0 | 0 | 0 | CƯ |
| 36 | Phòng HCQT | 0 | 0 | 0 | HCQT |
| 37 | Phòng Kế toán tổng hợp | 0 | 0 | 0 | KTTH |
| 38 | Phòng KTBD | 0 | 0 | 0 | KTBD |
| 39 | Phòng NS-ĐT | 0 | 0 | 0 | NSĐT |
| 40 | Phòng Quản lý kho | 0 | 0 | 0 | QLK |
| 41 | Văn phòng Công đoàn | 0 | 0 | 0 | CĐ |
Tổng hợp theo Vận động viên
| # | Đội | BIB | VĐV | km | Ngày | Sex | % |
|---|
Thông tin thêm
| BIB | Ký danh | Đội | Km | Hoàn thành |
|---|